中文圣经

XA-CHA-RI 11:16

đã biết 0/28
16

yīn wǒ yào zài zhè dì xīng qǐ yí gè mù rén 。 tā bú kàn gù sàng wáng de , bù xún zhǎo fēn sàn de , bù yī zhì shòu shāng de , yě bú mù yǎng qiáng zhuàng de ; què yào chī féi yáng de ròu , sī liè tā de tí zǐ 。

Vì nầy, ta sẽ dấy lên một kẻ chăn trong đất nầy, kẻ ấy sẽ chẳng thăm viếng chiên bị mất, chẳng tìm kiếm chiên tản lạc, không chữa con nào bị thương, không nuôi con nào mập mạnh; song nó ăn thịt con rất mập, và xé móng chúng nó.

Các từ trong câu này