中文圣经

XA-CHA-RI 14:2

đã biết 0/26
2

yīn wèi wǒ bì jù jí wàn guó yǔ yē lù sā lěng zhēng zhàn , chéng bì bèi gōng qǔ , fáng wū bèi qiǎng duó , fù nǚ bèi diàn wū , chéng zhōng de mín yí bàn bèi lǔ qù ; shèng xià de mín réng zài chéng zhōng , bú zhì jiǎn chú 。

Vậy ta sẽ nhóm mọi nước lại tranh chiến cùng Giê-ru-sa-lem, và thành sẽ bị lấy, nhà sẽ bị cướp, đờn bà sẽ bị hãm, phân nửa thành sẽ đi làm phu tù; nhưng dân còn lại sẽ không bị trừ bỏ khỏi thành.

Các từ trong câu này