中文圣经

I LỊCH SỬ 11:19

đã biết 0/29
19

:「 !」

shuō :「 wǒ de shén a , zhè sān gè rén mào sǐ qù dǎ shuǐ , zhè shuǐ hǎo xiàng tā men de xuè yì bān , wǒ duàn bù gǎn hē !」 rú cǐ , dà wèi bù kěn hē 。 zhè shì sān gè yǒng shì suǒ zuò de shì 。

mà nói rằng: Cầu Chúa giữ lấy tôi, đừng để tôi làm sự nầy; tôi hẳn không uống huyết của ba người nầy, đã liều thân mình đặng đem nước đến. Vì cớ ấy nên người không chịu uống. Aáy là công việc của ba người mạnh dạn đó đã làm.

Các từ trong câu này