中文圣经

I SA-MU-ÊN 11:9

đã biết 0/27
9

使:「·。」使

zhòng rén duì nà shǐ zhě shuō :「 nǐ men yào huí fù jī liè · yǎ bǐ rén shuō , míng rì tài yáng jìn wǔ de shí hòu , nǐ men bì dé jiě jiù 。」 shǐ zhě huí qù gào sù yǎ bǐ rén , tā men jiù huān xǐ le 。

Chúng nói cùng sứ giả đã đến rằng: Hãy nói cùng người Gia-be trong Ga-la-át: Đến mai, khi mặt trời đã nắng nóng, thì anh em sẽ được giải cứu. Những sứ giả đi về thuật lại các lời nầy cho dân Gia-be. Dân nầy lấy làm vui mừng,

Các từ trong câu này