中文圣经

I SA-MU-ÊN 26:11

đã biết 0/27
11

。」

wǒ zài yē hé huá miàn qián , wàn bù gǎn shēn shǒu hài yē hé huá de shòu gāo zhě 。 xiàn zài nǐ kě yǐ jiāng tā tóu páng de qiāng hé shuǐ píng ná lái , wǒ men jiù zǒu 。」

Nguyện Đức Giê-hô-va giữ, chớ cho tôi tra tay vào kẻ chịu xức dầu của Ngài! Ta xin ngươi chỉ hãy lấy cây giáo nơi đầu giường người cùng cái bình nước, rồi chúng ta hãy đi.

Các từ trong câu này