中文圣经

II LỊCH SỬ 26:11

đã biết 0/27
11

西西

wū xī yǎ yòu yǒu jūn bīng , zhào shū jì yē lì hé guān zhǎng mǎ xī yǎ suǒ shù diǎn de , zài wáng de yí gè jiāng jūn hā ná ní yǎ shǒu xià , fēn duì chū zhàn 。

Ô-xia có một đạo binh sẵn đi chinh chiến, kéo ra trận từ tốp, tùy số tu bộ mà thơ ký Giê-hi-ên, và quan giám thị Ma-a-xê-gia đã làm, có Ha-na-nia, đại thần của vua, cai quản.

Các từ trong câu này