中文圣经

II LỊCH SỬ 26:10

đã biết 0/32
10

yòu zài kuàng yě yǔ gāo yuán hé píng yuán , jiàn zhù wàng lóu , wā le xǔ duō jǐng , yīn tā de shēng chù shèn duō ; yòu zài shān dì hé jiā měi zhī dì , yǒu nóng fū hé xiū lǐ pú táo yuán de rén , yīn wèi tā xǐ yuè nóng shì 。

Người cũng cất những tháp trong đồng vắng, đào nhiều giếng, vì có nhiều súc vật trong đất đồng bằng và trên đồng cao; cũng có những người làm ruộng, kẻ trồng nho trên núi và tại Cạt-mên, vì người thích việc canh nông.

Các từ trong câu này