中文圣经

II LỊCH SỬ 6:10

đã biết 0/27
10

使 殿

「 xiàn zài yē hé huá chéng jiù le tā suǒ yìng xǔ de huà , shǐ wǒ jiē xù wǒ fù dà wèi zuò yǐ sè liè de guó wèi , shì zhào yē hé huá suǒ shuō de , yòu wèi yē hé huá — yǐ sè liè shén de míng jiàn zào le diàn 。

Đức Giê-hô-va đã làm ứng nghiệm lời Ngài phán, khiến tôi kế cho Đa-vít, cha tôi, lên ngôi trị vì Y-sơ-ra-ên, y như Đức Giê-hô-va đã hứa: nên tôi có cất đền cho danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên,

Các từ trong câu này