中文圣经

II LỊCH SỬ 6:13

—
13

(所罗门曾造一个铜台,长五肘,宽五肘,高三肘,放在院中)就站在台上,当着以色列的会众跪下,向天举手,

( suǒ luó mén céng zào yí ge tóng tái , cháng wǔ zhǒu , kuān wǔ zhǒu , gāo sān zhǒu , fàng zài yuàn zhōng ) jiù zhàn zài tái shàng , dāng zhe yǐ sè liè de huì zhòng guì xia , xiàng tiān jǔ shǒu ,

(vì người đã đóng một cái sạp bằng đồng, bề dài năm thước, bề ngang năm thước, bề cao ba thước, để tại giữa hành lang; người đứng tại đó, quì gối xuống trước mặt cả hội chúng Y-sơ-ra-ên, giơ tay lên trên trời),

Các từ trong câu này