← Từ vựng
举手
jǔ shǒu
HSK 2
giơ tay; nâng tay; tín hiệu
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
举
to raise; to recommend; to praise
bộ thủ 丶thành phần ⿱兴扌
手
hand
bộ thủ 手
Xuất hiện trong 38 câu
XUẤT AI-CẬP 9:29XUẤT AI-CẬP 9:33XUẤT AI-CẬP 14:16XUẤT AI-CẬP 17:11LÊ-VI 9:22DÂN SỐ 20:11PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:40II SA-MU-ÊN 18:28II SA-MU-ÊN 20:21I CÁC VUA 8:22I CÁC VUA 8:38I CÁC VUA 8:54I CÁC VUA 11:26I CÁC VUA 11:27II LỊCH SỬ 6:13II LỊCH SỬ 6:29E-XƠ-RA 9:5NÊ-HÊ-MI 8:6GIÓP 11:13GIÓP 31:21THI THIÊN 10:12THI THIÊN 28:2THI THIÊN 44:20THI THIÊN 63:4THI THIÊN 68:31THI THIÊN 77:2THI THIÊN 88:9THI THIÊN 134:2THI THIÊN 141:2THI THIÊN 143:6Ê-SAI 1:15Ê-SAI 49:22AI CA 1:17AI CA 2:19AI CA 3:41XA-CHA-RI 14:13LU-CA 24:50CÔNG VỤ 13:16