中文圣经

II LỊCH SỬ 9:6

đã biết 0/27
6

wǒ xiān bú xìn nà xiē huà , jí zhì wǒ lái qīn yǎn jiàn le , cái zhī dào nǐ de dà zhì huì ; rén suǒ gào sù wǒ de , hái bú dào yí bàn ; nǐ de shí jì yuè guò wǒ suǒ tīng jiàn de míng shēng 。

Song trước khi tôi chưa đến đây và chưa thấy tận mắt những điều này, thì tôi chẳng tin lời họ; và kìa, người ta chẳng thuật cho tôi nghe đến phân nửa sự khôn ngoan lớn lao của vua; vua thật trổi hơn tiếng đồn tôi đã nghe.

Các từ trong câu này