中文圣经

II CÁC VUA 11:9

đã biết 0/28
9

zhòng bǎi fū zhǎng jiù zhào zhe jì sī yē hé yē dà yí qiè suǒ fēn fù de qù xíng , gè dài suǒ guǎn ān xī rì jìn bān chū bān de rén lái jiàn jì sī yē hé yē dà 。

Các quan cai làm theo lịnh của thầy tế lễ Giê-hô-gia-đa. Mỗi người lãnh những kẻ thủ hạ mình, hoặc người đến phiên ngày Sa-bát, hay là người mãn phiên trong ngày Sa-bát, mà đi đến thầy tế lễ Giê-hô-gia-đa.

Các từ trong câu này