中文圣经

II CÁC VUA 13:11

đã biết 0/27
11

使

tā xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , bù lí kāi ní bā de ér zǐ yē luó bō ān shǐ yǐ sè liè rén xiàn zài zuì lǐ de yí qiè zuì , réng rán qù xíng 。

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, không từ bỏ tội lỗi của Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, đã gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội, mà cứ làm theo.

Các từ trong câu này