中文圣经

II SA-MU-ÊN 14:19

đã biết 0/28
19

:「?」:「

wáng shuō :「 nǐ zhè xiē huà mò fēi shì yuē yā de zhǔ yì ma ?」 fù rén shuō :「 wǒ gǎn zài wǒ zhǔ wǒ wáng miàn qián qǐ shì : wáng de huà zhèng duì , bù piān zuǒ yòu , shì wáng de pú rén yuē yā fēn fù wǒ de , zhè xiē huà shì tā jiào dǎo wǒ de 。

Vua hỏi: Có phải Giô-áp đã đặt tay vào mọi điều đó chăng? Người đàn bà thưa rằng: Vua chúa tôi ôi, tôi chỉ mạng sống của vua mà thề, người ta không thế xít qua bên hữu hoặc bên tả, đặng khỏi điều vua chúa tôi mới nói đó. Phải, ấy là Giô-áp, tôi tớ của vua, đã truyền lịnh cho tôi, và để các lời nầy trong miệng con đòi vua.

Các từ trong câu này