中文圣经

II SA-MU-ÊN 19:6

đã biết 0/28
6

nǐ què ài nà hèn nǐ de rén , hèn nà ài nǐ de rén 。 nǐ jīn rì míng míng dì bù yǐ jiàng shuài 、 pú rén wéi niàn 。 wǒ jīn rì kàn míng , ruò yā shā lóng huó zhe , wǒ men dōu sǐ wáng , nǐ jiù xǐ yuè le 。

Vậy, vua thương những người ghét vua, và ghét những người thương vua; vì vua mới tỏ ra rằng những quan trưởng và các tôi tớ của vua chẳng ra chi với vua. Rày tôi biết rõ ràng nếu Aùp-sa-lôm còn sống, và chúng tôi ngày nay đều chết hết thảy, thì vừa ý vua.

Các từ trong câu này