中文圣经

II SA-MU-ÊN 2:26

đã biết 0/30
26

:「?」

yā ní ěr hū jiào yuē yā shuō :「 dāo jiàn qǐ kě yǒng yuǎn shā rén ma ? nǐ qǐ bù zhī zhōng jiǔ bì yǒu kǔ chǔ ma ? nǐ yào děng hé shí cái jiào bǎi xìng huí qù 、 bù zhuī gǎn dì xiong ne ?」

Aùp-ne bèn la lớn cùng Giô-áp rằng: Vậy, lưỡi gươm chưa thôi hủy diệt sao? Ngươi há chẳng biết cuối cùng sẽ là khổ sao? Ngươi không truyền lịnh cho dân sự thôi đuổi theo anh em mình cho đến chừng nào?

Các từ trong câu này