中文圣经

CÔNG VỤ 1:19

—
19

住在耶路撒冷的众人都知道这事,所以按着他们那里的话给那块田起名叫亚革大马,就是「血田」的意思。

zhù zài yē lù sā lěng de zhòng rén dōu zhī dào zhè shì , suǒ yǐ àn zhe tā men nà li de huà gěi nà kuài tián qǐ míng jiào yà gé dà mǎ , jiù shì 「 xuè tián 」 de yì si 。

Sự đó cả dân thành Giê-ru-sa-lem đều biết chán, đến nỗi chúng gọi ruộng đó theo thổ âm mình là Hác-en-đa-ma, nghĩa là ruộng huyết. -

Các từ trong câu này