中文圣经

CÔNG VỤ 1:19

đã biết 0/27
19

zhù zài yē lù sā lěng de zhòng rén dōu zhī dào zhè shì , suǒ yǐ àn zhe tā men nà lǐ de huà gěi nà kuài tián qǐ míng jiào yà gé dà mǎ , jiù shì 「 xuè tián 」 de yì sī 。

Sự đó cả dân thành Giê-ru-sa-lem đều biết chán, đến nỗi chúng gọi ruộng đó theo thổ âm mình là Hác-en-đa-ma, nghĩa là ruộng huyết. -

Các từ trong câu này