中文圣经

A-MỐT 1:11

—
11

耶和华如此说: 以东三番四次地犯罪, 我必不免去她的刑罚; 因为她拿刀追赶兄弟,毫无怜悯, 发怒撕裂,永怀忿怒。

yē hé huá rú cǐ shuō : yǐ dōng sān fān sì cì de fàn zuì , wǒ bì bù miǎn qù tā de xíng fá ; yīn wèi tā ná dāo zhuī gǎn xiōng dì , háo wú lián mǐn , fā nù sī liè , yǒng huái fèn nù 。

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Ê-đôm đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó; vì nó đã dùng gươm đuổi theo anh em mình, bẻ cả lòng thương xót, và cơn giận nó cứ cắn xé không thôi, nuôi sự thạnh nộ đời đời.

Các từ trong câu này