中文圣经

A-MỐT 1:11

đã biết 0/28
11

怀忿

yē hé huá rú cǐ shuō : yǐ dōng sān fān sì cì dì fàn zuì , wǒ bì bù miǎn qù tā de xíng fá ; yīn wèi tā ná dāo zhuī gǎn xiōng dì , háo wú lián mǐn , fā nù sī liè , yǒng huái fèn nù 。

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Ê-đôm đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó; vì nó đã dùng gươm đuổi theo anh em mình, bẻ cả lòng thương xót, và cơn giận nó cứ cắn xé không thôi, nuôi sự thạnh nộ đời đời.

Các từ trong câu này