中文圣经

ĐA-NIÊN 1:4

đã biết 0/28
4

jiù shì nián shào méi yǒu cán jí 、 xiàng mào jùn měi 、 tōng dá gè yàng xué wèn 、 zhī shi cōng ming jù bèi 、 zú néng shì lì zài wáng gōng lǐ de , yào jiào tā men jiā lè dǐ de wén zì yán yǔ 。

mấy kẻ trai trẻ không có tật nguyền, mặt mày xinh tốt, tập mọi sự khôn ngoan, biết cách trí, đủ sự thông hiểu khoa học, có thể đứng chầu trong cung vua, và dạy cho học thức và tiếng của người Canh-đê.

Các từ trong câu này