中文圣经

ĐA-NIÊN 10:16

đã biết 0/28
16

便:「

bú liào , yǒu yí wèi xiàng rén de , mō wǒ de zuǐ chún , wǒ biàn kāi kǒu xiàng nà zhàn zài wǒ miàn qián de shuō :「 wǒ zhǔ a , yīn jiàn zhè yì xiàng , wǒ dà dà chóu kǔ , háo wú qì lì 。

Nầy, có đấng bộ dạng như các con trai loài người rờ đến môi ta. Ta bèn mở miệng, nói cùng đấng đứng trước mặt ta rằng: Hỡi chúa tôi, sự buồn rầu trở lại trên tôi vì cớ sự hiện thấy nầy, tôi không còn sức nữa.

Các từ trong câu này