中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 29:10

đã biết 0/28
10

「 jīn rì , nǐ men de shǒu lǐng 、 zú zhǎng 、 zhǎng lǎo 、 guān zhǎng 、 yǐ sè liè de nán dīng , nǐ men de qī zǐ ér nǚ , hé yíng zhōng jì jū de , yǐ jí wèi nǐ men pǐ chái tiāo shuǐ de rén , dōu zhàn zài yē hé huá — nǐ men de shén miàn qián ,

Hết thảy các ngươi, nào trưởng tộc, các chi phái, nào các trưởng lão, nào các quan cai, nào mọi người nam của Y-sơ-ra-ên,

Các từ trong câu này