中文圣经

XUẤT AI-CẬP 18:14

đã biết 0/27
14

西:「?」

mó xī de yuè fù kàn jiàn tā xiàng bǎi xìng suǒ zuò de yí qiè shì , jiù shuō :「 nǐ xiàng bǎi xìng zuò de shì shén me shì ne ? nǐ wèi shén me dú zì zuò zhe , zhòng bǎi xìng cóng zǎo dào wǎn dōu zhàn zài nǐ de zuǒ yòu ne ?」

Oâng gia thấy mọi điều người làm cho dân sự, bèn hỏi rằng: Con làm chi cùng dân sự đó? Sao con chỉ ngồi một mình, còn cả dân sự đứng chực trước mặt từ sớm mai cho đến chiều như vậy?

Các từ trong câu này