中文圣经

SÁNG THẾ 37:10

đã biết 0/30
10

:「?」

yuē sè jiāng zhè mèng gào sù tā fù qīn hé tā gē gē men , tā fù qīn jiù zé bèi tā shuō :「 nǐ zuò de zhè shì shén me mèng ! nán dào wǒ hé nǐ mǔ qīn 、 nǐ dì xiong guǒ rán yào lái fǔ fú zài dì , xiàng nǐ xià bài ma ?」

Chàng thuật chiêm bao đó lại cho cha và các anh mình nghe; nhưng cha chàng quở mà hỏi rằng: Điềm chiêm bao của mầy đó có nghĩa chi? Có phải tao, mẹ, và các anh mầy đều phải đến sấp mình xuống đất trước mặt mầy chăng?

Các từ trong câu này