中文圣经

HA-BA-CÚC 3:16

đã biết 0/28
16

wǒ tīng jiàn yē hé huá de shēng yīn , shēn tǐ zhàn jīng , zuǐ chún fā chàn , gǔ zhōng xiǔ làn ; wǒ zài suǒ lì zhī chù zhàn jīng 。 wǒ zhī kě ān jìng děng hòu zāi nàn zhī rì lín dào , fàn jìng zhī mín shàng lái 。

Tôi đã nghe, thì thân thể tôi run rẩy, Nghe tiếng Ngài thì môi tôi rung động; Sự mục nát nhập vào xương tôi; và tôi run rẩy trong chỗ tôi, Vì tôi phải nín lặng để chờ ngày hoạn nạn, Là ngày có dân đến xâm chiếm chúng tôi.

Các từ trong câu này