中文圣经

Ê-SAI 45:1

đã biết 0/29
1

使使

wǒ — yē hé huá suǒ gāo de sāi lǔ shì ; wǒ chān fú tā de yòu shǒu , shǐ liè guó xiáng fú zài tā miàn qián 。 wǒ yě yào fàng sōng liè wáng de yāo dài , shǐ chéng mén zài tā miàn qián chǎng kāi , bù dé guān bì 。 wǒ duì tā rú cǐ shuō :

Đức Giê-hô-va phán thể nầy cùng Si-ru, là người xức dầu của Ngài, ta đã cầm lấy tay hữu người, đặng hàng phục các nước trước mặt người, và ta sẽ tháo dây lưng các vua; đặng mỡ các cửa thành trước mặt người, cấm không được đóng lại:

Các từ trong câu này