Ê-SAI 53:7
đã biết 0/27
7
他被欺压, 在受苦的时候却不开口 ; 他像羊羔被牵到宰杀之地, 又像羊在剪毛的人手下无声, 他也是这样不开口。
tā bèi qī yā , zài shòu kǔ de shí hòu què bù kāi kǒu ; tā xiàng yáng gāo bèi qiān dào zǎi shā zhī dì , yòu xiàng yáng zài jiǎn máo de rén shǒu xià wú shēng , tā yě shì zhè yàng bù kāi kǒu 。
Người bị hiếp đáp, nhưng khi chịu sự khốn khổ chẳng hề mở miệng. Như chiên con bị dắt đến hàng làm thịt, như chiên câm ở trước mặt kẻ hớt lông, người chẳng từng mở miệng.