中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 15:2

đã biết 0/27
2

:『?』便。」

tā men wèn nǐ shuō :『 wǒ men wǎng nǎ lǐ qù ne ?』 nǐ biàn gào sù tā men , yē hé huá rú cǐ shuō : dìng wèi sǐ wáng de , bì zhì sǐ wáng ; dìng wèi dāo shā de , bì jiāo dāo shā ; dìng wèi jī huāng de , bì zāo jī huāng ; dìng wèi lǔ lüè de , bì bèi lǔ lüè 。」

Sẽ xảy ra khi chúng nó khỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm dao, hãy chịu gươm dao; ai đã được định cho phải đói kém, hãy chịu đói kém; ai đã được định cho sự phu tù, hãy chịu phu tù.

Các từ trong câu này