中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 3:2

đã biết 0/28
2

nǐ xiàng jìng guāng de gāo chù jǔ mù guān kàn , nǐ zài hé chù méi yǒu yín xíng ne ? nǐ zuò zài dào páng děng hòu , hǎo xiàng ā lā bó rén zài kuàng yě mái fú yí yàng , bìng qiě nǐ de yín xíng xié è diàn wū le quán dì 。

Hãy ngước mắt xem các gò hoang; có nơi nào mà ngươi chẳng hành dâm? Người đã ngồi bên đường để chờ đợi người yêu, như người A-rạp trong đồng vắng; và ngươi đã đem sự dâm loạn bậy bạ mà làm dơ nhớp đất nầy.

Các từ trong câu này