中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 36:10

đã biết 0/27
10

殿殿

bā lù jiù zài yē hé huá diàn de shàng yuàn , yē hé huá diàn de xīn mén kǒu , shā fān de ér zǐ wén shì jī mǎ lì yǎ de wū nèi , niàn shū shàng yē lì mǐ de huà gěi zhòng mín tīng 。

Ba-rúc bèn đọc cho cả dân sự nghe mọi lời của Giê-rê-mi trong sách, tại nhà Đức Giê-hô-va, trong phòng Ghê-ma-ria, con trai Sa-phan làm thơ ký, nơi hành lang trên, lối vào cửa mới nhà Đức Giê-hô-va.

Các từ trong câu này