中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 50:15

đã biết 0/27
15

nǐ men yào zài tā sì wéi nà hǎn ; tā yǐ jīng tóu xiáng 。 wài guō tān tā le , chéng qiáng chāi huǐ le , yīn wèi zhè shì yē hé huá bào chóu de shì 。 nǐ men yào xiàng bā bǐ lún bào chóu ; tā zěn yàng dài rén , yě yào zěn yàng dài tā 。

Khá kêu la nghịch cùng nó khắp tư bề. Nó đã hàng đầu, lũy nó sập xuống, tường thành nó nghiêng đổ: ấy là sự báo thù của Đức Giê-hô-va! Hãy trả thù nó: làm cho nó như nó đã làm.

Các từ trong câu này