中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 6:19

đã biết 0/28
19

使

dì a , dāng tīng ! wǒ bì shǐ zāi huò lín dào zhè bǎi xìng , jiù shì tā men yì niàn suǒ jié de guǒ zǐ ; yīn wèi tā men bù tīng cóng wǒ de yán yǔ , zhì yú wǒ de xùn huì , tā men yě yàn qì le 。

Hỡi đất, hãy nghe: Nầy, ta sẽ khiến tai vạ đến trên dân nầy, tức là quả báo của ý tưởng nó, vì nó chẳng chăm nghe lời ta, và đã bỏ luật pháp ta.

Các từ trong câu này