中文圣经

LU-CA 14:21

đã biết 0/28
21

:『。』

nà pú rén huí lái , bǎ zhè shì dōu gào sù le zhǔ rén 。 jiā zhǔ jiù dòng nù , duì pú rén shuō :『 kuài chū qù , dào chéng lǐ dà jiē xiǎo xiàng , lǐng nà pín qióng de 、 cán fèi de 、 xiā yǎn de 、 qué tuǐ de lái 。』

Đầy tớ trở về, trình việc đó cho chủ mình. Chủ bèn nổi giận, biểu đầy tớ rằng: Hãy đi mau ra ngoài chợ, và các đường phố, đem những kẻ nghèo khó, tàn tật, đui, què vào đây.

Các từ trong câu này