中文圣经

MA-THI-Ơ 21:19

đã biết 0/28
19

:「。」

kàn jiàn lù páng yǒu yì kē wú huā guǒ shù , jiù zǒu dào gēn qián , zài shù shàng zhǎo bù zhe shén me , bú guò yǒu yè zi , jiù duì shù shuō :「 cóng jīn yǐ hòu , nǐ yǒng bù jié guǒ zǐ 。」 nà wú huā guǒ shù jiù lì kè kū gān le 。

Thấy một cây vả ở bên đường, Ngài bèn lại gần, song chỉ thấy những lá mà thôi, thì Ngài phán cùng cây vả rằng: Mầy chẳng khi nào sanh ra trái nữa! Cây vả tức thì khô đi.

Các từ trong câu này