中文圣经

MI-CA 3:11

đã biết 0/28
11

贿

shǒu lǐng wèi huì lù xíng shěn pàn ; jì sī wèi gù jià shī xùn huì ; xiān zhī wèi yín qián xíng zhān bǔ 。 tā men què yǐ lài yē hé huá , shuō : yē hé huá bú shì zài wǒ men zhōng jiān ma ? zāi huò bì bù lín dào wǒ men 。

Các quan trưởng xét đoán vì của hối lộ, các thầy tế lễ dạy dỗ vì tiền công, còn các kẻ tiên tri nói tiên tri vì bạc; rồi chúng nó nương cậy Đức Giê-hô-va mà rằng: Đức Giê-hô-va há chẳng ở giữa chúng ta sao? Tai vạ sẽ chẳng đến trên chúng ta!

Các từ trong câu này