中文圣经

NÊ-HÊ-MI 1:3

đã biết 0/26
3

:「。」

tā men duì wǒ shuō :「 nà xiē bèi lǔ guī huí shèng xià de rén zài yóu dà shěng zāo dà nàn , shòu líng rǔ ; bìng qiě yē lù sā lěng de chéng qiáng chāi huǐ , chéng mén bèi huǒ fén shāo 。」

Các người ấy nói với tôi rằng: Những kẻ bị bắt làm phu tù còn sót ở lại trong tỉnh, bị tai nạn và sỉ nhục lắm; còn vách thành của Giê-ru-sa-lem thì hư nát và các cửa nó đã bị lửa cháy.

Các từ trong câu này