中文圣经

NÊ-HÊ-MI 1:2

đã biết 0/27
2

nà shí , yǒu wǒ yí gè dì xiong hā ná ní , tóng zhe jǐ gè rén cóng yóu dà lái 。 wǒ wèn tā men nà xiē bèi lǔ guī huí 、 shèng xià táo tuō de yóu dà rén hé yē lù sā lěng de guāng jǐng 。

có một người trong anh em tôi tên là Ha-na-ni với vài người Giu-đa đến tôi hỏi thăm chúng về dân Giu-đa đã được thoát khỏi, tức những kẻ đã bị bắt làm phu tù còn sót lại, và hỏi luôn về những việc Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này