中文圣经

NÊ-HÊ-MI 10:33

đã biết 0/27
33

殿

jiù shì wèi chén shè bǐng 、 cháng xiàn de sù jì , hé fán jì , ān xī rì 、 yuè shuò 、 jié qī suǒ xiàn de yǔ shèng wù , bìng yǐ sè liè rén de shú zuì jì , yǐ jí wǒ men shén diàn lǐ yí qiè de fèi yòng 。

về bánh trần thiết, về của lễ chay thường dâng, về của lễ thiêu hằng hiến, về của lễ dâng trong ngày sa-bát, trong ngày mồng một, và trong các ngày lễ trọng thể, lại dùng về các vật thánh, về của lễ chuộc tội cho dân Y-sơ-ra-ên, và về các công việc làm trong đền Đức Chúa Trời của chúng tôi.

Các từ trong câu này