中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:13

đã biết 0/26
13

hái yǒu tā de dì xiong zuò zú zhǎng de , èr bǎi sì shí èr míng ; yòu yǒu yà sà liè de ér zi yà mǎ shuài 。 yà sà liè shì yà hā sài de ér zi ; yà hā sài shì mǐ shí lì mò de ér zi ; mǐ shí lì mò shì yīn mài de ér zi 。

cùng các anh em họ, đều là trưởng tộc, số là hai trăm bốn mươi hai người. Cũng có A-ma-sai, con trai của A-xa-rên, cháu của Aïc-xai, chắt của Mê-si-lê-mốt, chít của Y-mê,

Các từ trong câu này