中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:12

đã biết 0/37
12

殿

hái yǒu tā men de dì xiong zài diàn lǐ gòng zhí de , gòng bā bǎi èr shí èr míng ; yòu yǒu yē luó hǎn de ér zi yà dà yǎ 。 yē luó hǎn shì pí lā lì de ér zi ; pí lā lì shì àn xǐ de ér zi ; àn xǐ shì sā jiā lì yà de ér zǐ ; sā jiā lì yà shì bā shī hù ěr de ér zi ; bā shī hù ěr shì mǎ jī yǎ de ér zi 。

cùng các anh em họ làm công việc của đền, là tám trăm hai mươi hai người. Lại có A-đa-gia, con trai của Giê-rô-ham, cháu của Phê-la-lia, chắt của Am-si, chít của Xa-cha-ri; Xa-cha-ri là con trai của Pha-su-rơ, cháu của Manh-ki-gia,

Các từ trong câu này