中文圣经

DÂN SỐ 18:2

đã biết 0/28
2

使

nǐ yào dài nǐ dì xiong lì wèi rén , jiù shì nǐ zǔ zōng zhī pài de rén qián lái , shǐ tā men yǔ nǐ lián hé , fú shì nǐ , zhǐ shì nǐ hé nǐ de ér zi , yào yì tóng zài fǎ guì de zhàng mù qián gòng zhí 。

Cũng hãy biểu đến gần ngươi các anh em mình, là chi phái Lê-vi, tức tông tộc ngươi, đặng các người đó hiệp với ngươi và hầu việc ngươi; nhưng ngươi và các con trai ngươi phải ở trước Trại bảng chứng.

Các từ trong câu này