中文圣经

RU-TƠ 2:19

đã biết 0/28
19

:「。」:「。」

pó po wèn tā shuō :「 nǐ jīn rì zài nǎ lǐ shí qǔ mài suì , zài nǎ lǐ zuò gōng ne ? yuàn nà gù xù nǐ de dé fú 。」 lù dé jiù gào sù pó po shuō :「 wǒ jīn rì zài yí gè míng jiào bō ā sī de rén nà lǐ zuò gōng 。」

Bà gia nói: Ngày nay, con có mót ở đâu? Con có làm việc ở đâu? Phước cho người đã nhận tiếp con! Nàng nói cho bà gia mình hay mình có làm việc nơi chủ nào. Nàng nói: Người chủ của nơi tôi có làm việc ngày nay, tên là Bô-ô.

Các từ trong câu này