← Từ vựng
在位
zài wèi
ở bệ ngai; trị vì; giữ vị trí lãnh đạo
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
在
at, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense
bộ thủ 土thành phần ⿸才土
位
seat, throne; rank, status; position, location
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻立
Xuất hiện trong 33 câu
II SA-MU-ÊN 5:4I CÁC VUA 2:19I CÁC VUA 6:37I CÁC VUA 16:34I CÁC VUA 22:10II CÁC VUA 8:16I LỊCH SỬ 22:9II LỊCH SỬ 18:9II LỊCH SỬ 29:19NÊ-HÊ-MI 12:22Ê-XƠ-TÊ 1:3THI THIÊN 94:20Ê-SAI 7:1Ê-SAI 28:6Ê-SAI 52:2GIÊ-RÊ-MI 1:2GIÊ-RÊ-MI 1:3GIÊ-RÊ-MI 3:6GIÊ-RÊ-MI 51:59ĐA-NIÊN 1:1ĐA-NIÊN 2:1ĐA-NIÊN 2:44ĐA-NIÊN 6:28ĐA-NIÊN 8:1ĐA-NIÊN 9:2A-MỐT 1:1A-MỐT 6:3MI-CA 1:1XÔ-PHÔ-NI 1:1XA-CHA-RI 6:13LU-CA 3:1CÔNG VỤ 12:21I TI-MÔ-THÊ 2:2