中文圣经

XA-CHA-RI 9:10

đã biết 0/28
10

wǒ bì chú miè yǐ fǎ lián de zhàn chē hé yē lù sā lěng de zhàn mǎ ; zhēng zhàn de gōng yě bì chú miè 。 tā bì xiàng liè guó jiǎng hé píng ; tā de quán bǐng bì cóng zhè hǎi guǎn dào nà hǎi , cóng dà hé guǎn dào dì jí 。

Ta sẽ trừ tiệt xe cộ khỏi Eùp-ra-im, và ngựa khỏi Giê-ru-sa-lem; cung của chiến trận cũng sẽ bị trừ tiệt, và Ngài sẽ phán sự bình an cho các nước; quyền thế Ngài sẽ trải từ biển nầy đến biển kia, từ Sông cái cho đến các đầu cùng đất.

Các từ trong câu này