中文圣经

I CÁC VUA 19:11

đã biết 0/27
11

:「。」

yē hé huá shuō :「 nǐ chū lái zhàn zài shān shàng , zài wǒ miàn qián 。」 nà shí yē hé huá cóng nà lǐ jīng guò , zài tā miàn qián yǒu liè fēng dà zuò , bēng shān suì shí , yē hé huá què bú zài fēng zhōng ; fēng hòu dì zhèn , yē hé huá què bú zài qí zhōng ;

Đức Chúa Trời phán với người rằng: Hãy đi ra, đứng tại trên núi trước mặt Đức Giê-hô-va. Nầy Đức Giê-hô-va đi ngang qua, có một ngọn gió mạnh thổi dữ tợn trước mặt Ngài, xé núi ra, và làm tan nát các hòn đá; nhưng không có Đức Giê-hô-va trong trận gió. Sau trận gió có cơn động đất; nhưng không có Đức Giê-hô-va trong cơn động đất.

Các từ trong câu này