中文圣经

I CÁC VUA 19:10

đã biết 0/33
10

:「 。」

tā shuō :「 wǒ wèi yē hé huá — wàn jūn zhī shén dà fā rè xīn ; yīn wèi yǐ sè liè rén bèi qì le nǐ de yuē , huǐ huài le nǐ de tán , yòng dāo shā le nǐ de xiān zhī , zhī shèng xià wǒ yí gè rén , tā men hái yào xún suǒ wǒ de mìng 。」

Người thưa rằng: Tôi đã rất nóng nảy sốt sắng vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời vạn quân; vì dân Y-sơ-ra-ên đã bội giao ước Ngài, phá hủy các bàn thờ Ngài, dùng gươm giết những tiên tri Ngài; chỉ một mình tôi còn lại, và họ cũng kiếm thế cất mạng sống tôi.

Các từ trong câu này