中文圣经

I CÁC VUA 20:9

đã biết 0/29
9

便·使:「。」使便·

gù cǐ , yǐ sè liè wáng duì biàn · hǎ dá de shǐ zhě shuō :「 nǐ men gào sù wǒ zhǔ wǒ wáng shuō : wáng tóu yí cì chāi qiǎn rén xiàng pú rén suǒ yào de , pú rén dōu yī cóng ; dàn zhè cì suǒ yào de , wǒ bù néng yī cóng 。」 shǐ zhě jiù qù huí fù biàn · hǎ dá 。

Vậy A-háp đáp cùng sứ giả của Bên-Ha-đát rằng: Hãy nói với vua chúa ta Mọi điều vua đòi tôi tớ vua làm lần thứ nhất, tôi sẽ làm; nhưng điều này tôi không thế làm được. Các sứ giả đi thuật lại lời đó cho Bên-Ha-đát.

Các từ trong câu này