← Từ vựng
故此
gù cǐ
vì vậy; do đó; tức là
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
故
reason, cause; happening, instance
bộ thủ 攵thành phần ⿰古攵
此
this, these; in this case, then
bộ thủ 止thành phần ⿰止匕
Xuất hiện trong 44 câu
SÁNG THẾ 32:32XUẤT AI-CẬP 3:10XUẤT AI-CẬP 31:16LÊ-VI 18:26PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:7I SA-MU-ÊN 8:9I SA-MU-ÊN 21:2I SA-MU-ÊN 29:10II SA-MU-ÊN 2:23II SA-MU-ÊN 12:14I CÁC VUA 2:33I CÁC VUA 16:16I CÁC VUA 20:9II CÁC VUA 19:4I LỊCH SỬ 5:26I LỊCH SỬ 24:2II LỊCH SỬ 21:14II LỊCH SỬ 25:10GIÁO HUẤN 2:20GIÁO HUẤN 3:22Ê-SAI 5:14Ê-SAI 30:13Ê-SAI 37:4GIÊ-RÊ-MI 18:21GIÊ-RÊ-MI 30:10GIÊ-RÊ-MI 30:16Ê-XÊ-CHIÊN 5:11Ê-XÊ-CHIÊN 9:10Ê-XÊ-CHIÊN 28:18Ê-XÊ-CHIÊN 36:4Ô-SÊ 5:5XA-CHA-RI 7:12LU-CA 23:16GIĂNG 3:29GIĂNG 12:50CÔNG VỤ 2:36CÔNG VỤ 26:19LA-MÃ 7:19II CÔ-RINH 7:13PHI-LÍP 2:29II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:11HÊ-BƠ-RƠ 5:3GIA-CƠ 4:7II PHIA-RƠ 3:6