中文圣经

I SA-MU-ÊN 16:18

đã biết 0/28
18

:「西。」

qí zhōng yǒu yí gè shào nián rén shuō :「 wǒ céng jiàn bó lì héng rén yē xī de yí gè ér zi shàn yú tán qín , shì dà yǒu yǒng gǎn de zhàn shì , shuō huà hé yí , róng mào jùn měi , yē hé huá yě yǔ tā tóng zài 。」

Một người trong vòng tôi tớ cất tiếng nói rằng: Nầy tôi đã thấy một con trai của Y-sai, người Bết-lê-hem; nó gảy đàn hay, một người chiến sĩ mạnh bạo, ăn nói khôn ngoan, và mặt mày tốt đẹp; Đức Giê-hô-va ở cùng người.

Các từ trong câu này