中文圣经

II CÁC VUA 13:2

đã biết 0/29
2

使

yuē hā sī xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , xiào fǎ ní bā de ér zi yē luó bō ān shǐ yǐ sè liè rén xiàn zài zuì lǐ de nà zuì , zǒng bù lí kāi 。

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va; bắt chước làm theo các tội lỗi của Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, tức tội đã gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội; người chẳng bỏ tội ấy.

Các từ trong câu này