中文圣经

II SA-MU-ÊN 18:11

đã biết 0/31
11

:「。」

yuē yā duì bào xìn de rén shuō :「 nǐ jì kàn jiàn tā , wèi shén me bù jiāng tā dǎ sǐ luò zài dì shàng ne ? nǐ ruò dǎ sǐ tā , wǒ jiù shǎng nǐ shí shè kè lè yín zi , yì tiáo dài zǐ 。」

Giô-áp đáp cùng người rằng: Chi! ngươi có thấy hắn ư? Vậy sao chẳng giết hắn tại chỗ đi? Nhược bằng có giết, ta sẵn lòng thưởng ngươi mười miếng bạc và một cái đai lưng.

Các từ trong câu này